mean value

mean value

The mean value of the test scores was 85.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giá trị trung bình: "mean value" một khái niệm thống chỉ giá trị đại diện cho một tập hợp các số, được tính bằng cách cộng tổng các số đó rồi chia cho số lượng các số. Đây một dạng trung bình cộng phổ biến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The mean value of the numbers 2, 4, and 6 is 4. (Giá trị trung bình của các số 2, 4 6 4.)
    • In statistics, the mean value is often used to summarize data. (Trong thống , giá trị trung bình thường được dùng để tóm tắt dữ liệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to calculate the mean value": tính giá trị trung bình.

    • We need to calculate the mean value of the test scores. (Chúng ta cần tính giá trị trung bình của điểm kiểm tra.)
  • "the mean value theorem": định lý giá trị trung bình (trong giải tích).

    • The mean value theorem is a fundamental concept in calculus. (Định lý giá trị trung bình một khái niệm cơ bản trong giải tích.)
Biến thể từ gần giống
  • Mean (adj): trung bình (dùng để chỉ giá trị trung bình, nhưng "mean" thường dạng rút gọn của "mean value" trong ngữ cảnh thống ).

    • The mean score was 75. (Điểm trung bình 75.)
  • Average (n): trung bình (từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong đời sống hàng ngày).

    • The average of the numbers is 5. (Trung bình của các số là 5.)
Từ đồng nghĩa
  • Average: trung bình (dùng trong cả ngữ cảnh thống đời sống).

    • The average value is the same as the mean value. (Giá trị trung bình giống với giá trị trung bình cộng.)
  • Arithmetic mean: trung bình cộng (thuật ngữ chính xác hơn trong toán học).

    • The arithmetic mean is calculated by summing values and dividing by count. (Trung bình cộng được tính bằng cách cộng các giá trị chia cho số lượng.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : "mean value" không đi kèm với phrasal verbs. Tuy nhiên, có thể kết hợp với động từ như "calculate", "find", "determine":
    • Find the mean value of the dataset. (Tìm giá trị trung bình của tập dữ liệu.)
Thành ngữ liên quan
  • Không : "mean value" không thành ngữ riêng. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh thống , có thể nhắc đến "central tendency" (xu hướng tập trung), khái niệm bao gồm mean, median, mode.